TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg TG10.jpg CangBien.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    ĐIỀU CHÚNG MÌNH CHƯA BIẾT

    Những anh hùng sống mãi ở lứa tuổi 20 | Hoàng Lan

    CÂU HỎI ÔN TẬP HÓA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tấn Kiên
    Ngày gửi: 09h:52' 16-09-2024
    Dung lượng: 8.8 MB
    Số lượt tải: 398
    Số lượt thích: 0 người
    Chủ đề: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
    Nội dung 1: SỰ ĐA DẠNG CỦA
    CÁC CHẤT
    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1.  Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự
    nhiên và vật thể nhân tạo là
    A. vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên
    B. vật thể nhân tạo do con người tạo ra
    C. vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể
    nhân tạo làm từ vật liệu
    D. vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân
    tạo
    Câu 2. Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là
    A. vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể
    sống.
    B. vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và
    phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên
    C. vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống
    D. vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh
    sản
    Câu 3. Vật sống là
    A. vật có sẵn trong tự nhiên.
    B. là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.
    C. vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.
    D. không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.
    Câu 4. Các thể của chất gồm
    A. Thể rắn, thể lỏng
    B. Thể rắn, thể hơi
    C. Thể lỏng, thể hơi, dạng tinh thể
    D. Thể lỏng, thể khí, thể rắn
    Câu 5. Vật thể tự nhiên là
    A. vật có sẵn trong tự nhiên.
    B. là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.
    C. vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.
    D. không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.
    Câu 6. Vật thể tự nhiên là
    A. Ao, hồ, sông, suối.
    218

    B. Biển, mương, kênh, bể nước.
    C. Đập nước, máng, đại dương, rạch.
    D. Hồ, thác, giếng, bể bơi.
    Câu 7. Vật thể nhân tạo là
    A. vật có sẵn trong tự nhiên.
    B. là vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.
    C. vật có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.
    D. không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản.
    Câu 8. Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?
    A. Đường mía, muối ăn, con dao.
    B. Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.
    C. Nhôm, muối ăn, đường mía.
    D. Con dao, đôi đũa, muối ăn.
    Câu 9. Ở nhiệt độ thường, trong điều kiện khô ráo, saccharose (đường ăn) ở thể
    A. Thể rắn
    B. thể lỏng
    C. thể hơi
    D. thể khí
    Câu 10. Trong các vật thể sau, vật thể không phải vật thể tự nhiên là
    A. mặt trời
    B. con tàu
    C. sông, hồ
    D. cây lúa
    Câu 11. Trong các vật thể sau, vật không sống là
    A. vi khuẩn
    B. cây nấm
    C. con sóc
    D. máy bay
    Câu 12. Trong các vật thể sau, vật thể tự nhiên là
    A. ngọn núi, đám mây
    B. đại dương, đập thủy điện
    C. ô tô, cái quạt
    D. tàu hỏa, thác nước
    Câu 13. Trong các vật thể sau, vật thể nhân tạo là
    A. con voi, hồ nước
    B. rừng rậm, biển
    C. giàn khoan, máy móc
    D. tơ tằm, đệm cao su
    219

    Câu 14. Trong các vật thể sau, vật thể tự nhiên là
    A. mặt trăng
    B. con tàu
    C. máy tính
    D. ngôi nhà
    Câu 15. Trong các vật thể sau, vật thể sống là
    A. ngọn núi
    B. cây lúa
    C. ao, đầm
    D. ô tô
    Câu 16. Vật thể nhân tạo là
    A. Cây lúa.
    B. Cái cầu.
    C. Mặt trời.
    D. Con sóc.
    Câu 17. Cho dãy sau: thủy tinh, cây xanh, cây cầu, nitrogen, nước, calcium carbonate. Số
    chất và vật thể trong dãy là
    A. 4 chất, 2 vật thể
    B. 3 chất, 3 vật thể
    C. 2 chất, 4 vật thể
    D. 5 chất, 1 vật thể
    Câu 18. Cho các vật thể sau: bàn gỗ, gạo, giá inox, ghế nhựa. Thành phần chất chủ yếu tạo
    nên các vật thể trên lần lượt là
    A. cellulose, cơm, nhôm, chất dẻo
    B. cellulose, tinh bột, nhôm, chất dẻo
    C. tinh bột, cellulose, sắt, nhựa
    D. cellulose, tinh bột, sắt, chất dẻo
    Câu 19. Cho dãy sau: đại dương, nhôm, ô tô, cây cao su, cellulose, chất dẻo. Trong dãy trên
    gồm
    A. 3 chất, 3 vật thể
    B. 4 chất, 2 vật thể
    C. 2 chất, 4 vật thể
    D. đều là 6 vật thể
    Câu 20. Cho phát biểu sau: “Nhờ quá trình quang hợp của cây xanh. Trong quá trình quang
    hợp, cây xanh lấy khí carbon dioxide và nhả ra oxygen nên có tác dụng làm giảm carbon
    dioxide và tăng oxygen trong môi trường”. Phát biểu trên đề cập đến các chất là
    A. cây xanh, carbon dioxide
    B. carbon dioxide, oxygen
    C. môi trường, oxygen
    220

    D. quang hợp, cây xanh
    Câu 21. Cho phát biểu sau: “Các chất có thể tồn tại ở ba (1). . . cơ bản khác nhau, đó là
    (2). . . Mỗi chất có một số (3). . . khác nhau khi tồn tại ở các thể khác nhau”. Các từ thích
    hợp điền vào chỗ trống là
    A. (1) thể; (2) rắn; (3) đặc điểm
    B. (1) trạng thái; (2) rắn, lỏng, khí; (3) đặc điểm
    C. (1) thể; (2) rắn, lỏng, khí; (3) tính chất
    D. (1) trạng thái; (2) lỏng; (3) khả năng
    Câu 22. Cho vật thể như hình vẽ, tên vật thể và chất chính tạo nên vật thể là
    A. tên vật thể: cốc; chất tạo nên vật thể: thủy tinh
    B. tên vật thể: cốc; chất tạo nên vật thể: nhựa (plastic)
    C. tên vật thể: bát; chất tạo nên vật thể: thủy tinh
    D. tên vật thể: bát; chất tạo nên vật thể: sứ
    Câu 23. Cho vật thể như hình vẽ, tên vật thể và chất chính tạo nên vật thể là
    A. tên vật thể: bọc bánh xe; chất tạo nên vật thể: plasma
    B. tên vật thể: gioăng; chất tạo nên vật thể: sợi cacrbon
    C. tên vật thể: bánh xe; chất tạo nên vật thể: nhựa (plastic)
    D. tên vật thể: lốp xe; chất tạo nên vật thể: cao su
    Câu 24. Cho các phát biểu sau
    1. Trong quả chanh có nước, citric acid và một số chất khác.
    2. Thuốc đầu que diêm được trộn một ít sulfur.
    Phần chữ in nghiêng chỉ tên vật thể và chất tương ứng là
    A. tên vật thể: chanh, nước, que diêm; chất tạo nên vật thể: citric acid, sulfur
    B. tên vật thể: nước, citric acid, que diêm; chất tạo nên vật thể: chanh, sulfur
    C. tên vật thể: chanh, que diêm; chất tạo nên vật thể: nước, citric acid, sulfur
    D. tên vật thể: nước, citric acid, sulfur; chất tạo nên vật thể: chanh, que diêm
    Câu 25. Cho các phát biểu sau
    1. Trong chai giấm có nước và acetic acid.
    2. Cốc bằng thủy tinh dễ vỡ hơn so với cốc bằng chất dẻo.
    3. Vỏ bao diêm có chứa potassium chlorate để tạo lửa.
    4. Quặng apatit ở Lào Cai có chứa calcium phosphate với hàm lượng cao.
    Các từ in nghiêng chỉ vật thể là
    A. giấm, thủy tinh, chất dẻo, bao diêm, quặng
    B. acetic acid, chất dẻo, potassium chlorate, calcium phosphate
    C. giấm, cốc, bao diêm, quặng
    D. nước, cốc, bao diêm, calcium phosphate
    Câu 26. Cho vật thể như hình vẽ, tên vật thể và các chất chính tạo
    nên vật thể là
    221

    A. tên vật thể: dây điện; chất tạo nên vật thể: copper, plastic
    B. tên vật thể: dây dẫn; chất tạo nên vật thể: sợi cacrbon
    C. tên vật thể: dây điện; chất tạo nên vật thể: copper
    D. tên vật thể: dây nối; chất tạo nên vật thể: cao su
    Câu 27. Cho phát biểu sau: “Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng tinh bột lớn, nguồn cũng
    cấp chính về năng lượng và chất bột carbonhydrate trong khẩu phần thức ăn. Ngoài ra, lương
    thực chứa nhiều dưỡng chất khác nhau như protein (chất đạm), lipid (chất béo), calcium,
    phosphorus, sắt, các vitamin nhóm B và các khoáng chất”.
    Số chất được đề cập đến trong phát biểu là
    A. 7
    B. 6
    C. 8
    D. 9
    Câu 28. Cho vật thể và chất theo bảng sau
    Cột A

    Cột B

    Vật thể

    1

    2

    3

    Tủ quần

    Chất
    áo

    Đồ
    trang
    sức
    Móc treo

    a

    plastic

    b

    cellulose

    c

    carbon và cellulose

    d

    aluminium

    e

    silver

    Đồ gia dụng
    4

    5

    Bút chì

    Vật thể và chất tương ứng là
    A. 1-b, 2-d, 3-a, 4-e, 5-c
    222

    B. 1-b, 2-e, 3-d, 4-a, 5-c
    C. 1-a, 2-e, 3-b, 4-c, 5-d
    D. 1-d, 2-c, 3-e, 4-a, 5-b
    Câu 29. Cho các phát biểu sau
    1. Dây điện cao thế thường sử dụng aluminium vì aluminium nhẹ, làm giảm áp lực lên cột
    điện, cột điện đỡ bị gãy. Ngoài ra, giá aluminium cũng rẻ hơn so với copper.
    2. Vải may quần áo được làm từ sợi bông (cellulose) hoặc sợi polymer (nhựa). Loại làm
    bằng sợi bông có đặc tính thoáng khí, hút ẩm tốt hơn, mặc dễ chịu hơn nên thường đắt hơn vải
    làm bằng sợi polymer.
    Dãy gồm tất cả các chất xuất hiện trong các phát biểu là
    A. copper, cellulose, nhựa, polymer
    B. aluminium, sợi bông, nhựa
    C. aluminium, copper, sợi bông
    D. aluminium, copper, cellulose, polymer
    Câu 30. Cho các phát biểu sau:
    1. Xoong nồi thường được làm bằng hộp kim của iron vì iron
    là kim loại dẫn nhiệt tốt, giúp quá trình nấu ăn nhanh hơn.
    2. Bát, đĩa thường được làm bằng sứ vì sứ cách nhiệt tốt, khi
    đựng thức ăn làm cho thức ăn lâu nguội và người dùng không bị
    nóng, an toàn.
    Số chất được đề cập đến trong các phát biểu trên là
    A. 3
    B. 5
    C. 4
    D. 2
    Câu 31. Cho phát biểu sau: “Pin được xem là thiết bị lưu trữ năng lượng dưới dạng hóa năng,
    nó là nguồn năng lượng giúp các thiết bị cầm tay hoạt động như pin con Thỏ, pin con Ó, …
    Trong pin có chứa nhiều kim loại nặng như mercury, zinc, lead,…”
    Số chất được đề cập đến trong phát biểu là
    A. 1
    B. 3
    C. 4
    D. 2
    Câu 32.

    Cho hình ảnh cấu
    viên pin như sau:

    trúc

    một

    Dãy gồm tất cả các chất có trong thành phần cấu tạo
    của pin là
    A. manganese dioxide, amomnium chloride, zinc
    223

    B. lõi, ruột, lớp vỏ
    C. manganese dioxide, amomnium chloride, lớp vỏ
    D. lõi, ruột, zinc

    Câu 33. Đặc điểm của thể lỏng là
    A. các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.
    B. các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó
    bị nén.
    C. các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.
    D. dễ lan tỏa, chiếm toàn bộ hình dạng vật chứa.
    Câu 34. Ở nhiệt độ thường (25oC, 1 atm), nước ở trạng thái
    A. khí
    B. rắn
    C. lỏng
    D. đông đá
    Câu 35. Đặc điểm của thể rắn là
    A. các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.
    B. các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó
    bị nén.
    C. các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.
    D. dễ lan tỏa, chiếm toàn bộ hình dạng vật chứa.
    Câu 36. Khi mở lọ giấm, một lúc sau chúng ta ngửi thấy “mùi giấm” chua. Nguyên nhân của
    hiện tượng này do tính chất của acetic acid. Tính chất đó là
    A. dễ dàng nén được.
    B. không có hình dạng xác định.
    C. dễ lan chảy của acetic acid.
    D. bay hơi và lan tỏa của chất khí.
    Câu 37. Khi mở lọ nước hoa, có các phân tử khí thoát ra làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa
    thơm. Điều này thể hiện tính chất của thể khí là
    A. Dễ dàng nén được.
    B. Không có hình dạng xác định.
    C. Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.
    D. Không chảy được.
    Câu 38. Đặc điểm của thể khí là
    A. các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.
    B. các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó
    224

    bị nén.
    C. các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.
    D. dễ lan chảy, chiếm một phần hình dạng vật chứa.
    Câu 39. Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi
    hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
    A. Dễ dàng nén được.
    B. Không có hình dạng xác định.
    C. Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.
    D. Không chảy được.
    Câu 40. Không khí là hỗn hợp chứa nhiều thành phần khác nhau, thành phần không phải thể
    khí là
    A. Carbon dioxide.
    B. Oxygen.
    C. Chất bụi.
    D. Nitrogen.
    Câu 41. Cho các chất sau: oxygen, lead, copper, nitrogen, ethanol. Dãy gồm các chất ở thể
    khí là
    A. oxygen, lead.
    B. lead, copper.
    C. ethanol, nitrogen.
    D. oxygen, nitrogen.
    Câu 42. Cho các chất sau: acetic acid (giấm), cellulose, methane, iron. Dãy gồm các chất ở
    thể rắn là
    A. cellulose, iron.
    B. acetic acid (giấm), cellulose.
    C. methane, acetic acid.
    D. methane, iron.
    Câu 43. Dầu thô đóng thùng được do đặc điểm của thể lỏng là
    A. có hình dạng xác định.
    B. có thể nén được.
    C. không có hình dạng xác định.
    D. có tính lan chảy.
    Câu 44. Cho các phát biểu sau:
    1. Có thể rèn luyện con dao (bằng iron) rất mảnh và sắc do iron
    có thể ở cả thể rắn và lỏng.
    2. Cát mịn có thể chảy được qua phần eo rất nhỏ của đồng hồ
    cát, vì vậy cát là chất lỏng
    Phát biểu đúng, sai là
    A. (1) đúng, (2) đúng
    225

    B. (1) đúng, (2) sai
    C. (1) sai, (2) đúng
    D. (1) sai, (2) sai
    Câu 45. Than đá được hình thành trong tự nhiên do quá trình hóa thạch của cellulose. Than
    đá trong tự nhiên có thể
    A. khí
    B. lỏng.
    C. plasma.
    D. rắn.
    Câu 46. Cho phát biểu sau: “Nhiệt độ nóng chảy của thiếc là 232oC. Khi làm nguội thiếc lỏng
    đến …(1) …, thiếc sẽ đông đặc. Ở nhiệt độ phòng, thiếc ở thể …(2) …” Từ thích hợp điền
    vào chỗ trống là
    A. (1) 25oC, (2) khí
    B. (1) 232oC, (2) lỏng
    C. (1) 25oC, (2) lỏng
    D. (1) 232oC, (2) rắn
    Câu 47. Theo các nhà khoa học helium chiếm tới 24% khối lượng
    vũ trụ. Nó là sản phẩm chính của các phản ứng hạt nhân hợp nhất
    liên quan đến hydrogen. Trong vũ trụ, phần lớn helium nằm trong
    các hành tinh và môi trường liên hành tinh. Trong bầu khí quyển
    của trái đất, helium chỉ chiếm 0. 00052%. Còn lại, đa số đều nằm
    trong các mỏ khí tự nhiên. Trạng thái vật lý của helium trong tự
    nhiên là
    A. rắn
    B. lỏng
    C. khí
    D. kết tinh
    Câu 48. Đặc điểm sắp xếp các hạt trong 3 thể của chất được mô tả như hình vẽ 

    Hình 1

    Hình 2

    Các thể của chất tương ứng với 3 hình là
    A. Hình 1: rắn, hình 2: lỏng, hình 3: khí
    226

    Hình 3

    B. Hình 1, 2: rắn, hình 3: lỏng
    C. Hình 1: rắn, hình 2, 3: lỏng
    D. Hình 1: lỏng, hình 2: rắn, hình 3: khí
    Câu 49. Cho nhiệt độ sôi của các chất:
    Chất

    Nhiệt độ sôi (°C)

    Dầu ăn

    Khoảng 300

    Nước

    100

    Ethanol

    78,3

    Acetic acid

    118

    Thứ tự sắp xếp tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
    A. dầu ăn, nước, ethanol, acetic acid
    B. ethanol, acetic acid, nước, dầu ăn
    C. ethanol, nước, acetic acid, dầu ăn
    D. dầu ăn, acetic acid, nước, ethanol
    Câu 50. Cho các phát biểu sau:
    1. Vật thể được tạo nên từ chất.
    2. Kích thước miếng nhôm (aluminium) càng lớn thì khối lượng riêng của aluminium càng
    lớn.
    3. Tính chất của chất thay đổi theo hình dạng của nó.
    4. Mỗi chất có những tính chất nhất định, không đổi.
    Số phát biểu đúng là
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 51. “Ở nhiều vùng nông thôn người ta xây dựng hầm biogas để thu gom chất thải động
    vật. Chất thải được thu gom vào hầm sẽ phân hủy, theo thời gian tạo ra biogas. Biogas chủ
    yếu là methane, ngoài ra còn một lượng nhỏ các chất như ammonia, hydrogen sulfide, sulfur
    dioxide,… Biogas tạo ra sẽ được thu lại và dẫn lên để làm nhiên liệu khí phục vụ cho đun nấu
    hoặc chạy máy phát điện”.
    Số chất khí xuất hiện trong phát biểu là:
    A. 2
    B. 5
    C. 3
    D. 4
    Câu 52. Cho các loại nhiên liệu sau: dầu mỏ, methane, than đá, ethanol. Nhiên liệu ở trạng
    thái lỏng là
    227

    A. dầu mỏ, ethanol
    B. methane, ethanol
    C. than đá, dầu mỏ
    D. methane, than đá
    Câu 53. Hiện tượng thể hiện tính chất lan chảy của chất lỏng là
    A. muối tan dần khi hòa tan vào nước.
    B. Dầu loang trên mặt biển.
    C. Mở lọ nước hoa, một lúc sau thấy có mùi thơm.
    D. Pha loãng rượu bằng nước.
    Câu 54. Có thể đựng dầu ăn trong chai, nước trong bình, mắm trong lọ vì các chất đó có đặc
    điểm chung của chất lỏng là
    A. tính dễ lan chảy.
    B. khó bị nén.
    C. các hạt liên kết không chặt chẽ.
    D. không có hình dạng xác định.
    Câu 55. Người ta tiến hành nung potassium
    permanganate (KMnO4) trong ống nghiệm. Phản ứng
    sinh ra oxygen. Oxygen được dẫn vào một ống nghiệm
    chứa đầy nước và thoát ra dạng bọt như trong hình vẽ.
    Oxygen điều chế trong thí nghiệm tạo thành ở thể là
    A. lỏng

    Thí nghiệm điều chế oxygen

    B. khí
    C. rắn
    D. lỏng và khí

    Câu 56. Cho bảng các chất và ứng dụng sau
    Chất

    Tính chất

    Ứng dụng

    Dây đồng 1. Có thể hoà tan nhiều chất khác
    Cao su

    a) Dùng làm dung môi

    2. Cháy được trong oxygen

    b) Dùng làm dây dẫn điện

    3. Dẫn điện tốt

    c) Dùng làm nguyên liệu sản xuất lốp xe

    4. Có tính đàn hồi, độ bền cơ học cao

    d) Dùng làm nhiên liệu

    Các cặp tính chất - ứng dụng phù hợp với các chất đã cho trong bảng là
    A. Dây đồng: Tính chất 3, ứng dụng b. Cao su: Tính chất 4, ứng dụng c.
    B. Dây đồng: Tính chất 1, ứng dụng a. Cao su: Tính chất 2, ứng dụng d.
    228

    C. Dây đồng: Tính chất 3, ứng dụng b. Cao su: Tính chất 2, ứng dụng d.
    D. Dây đồng: Tính chất 2, ứng dụng a. Cao su: Tính chất 4, ứng dụng c.

    Chủ đề: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT

    Nội dung 2: CÁC THỂ CỦA CHẤT
    VÀ SỰ CHUYỂN THỂ

    229

    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 57. Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là
    A. Sự cháy, khối lượng riêng
    B. Nhiệt độ nóng chảy, tính tan
    C. Sự phân hủy, sự biến đổi thành chất khác
    D. Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí
    Câu 58. Hiện tượng vật lý là
    A. Đốt que diêm
    B. Nước sôi
    C. Cửa sắt bị gỉ
    D. Quần áo bị phai màu
    Câu 59. Quá trình nào thể hiện tính chất vật lý là
    A. nung đá vôi tạo ra vôi sống và khí carbonic.
    B. làm kem trong tủ lạnh.
    C. điện phân nước điều chế khí oxygen và hydrogen.
    D. nhiệt phân potassium chlorate tạo ra khí oxygen.
    Câu 60. Giấm ăn (chứa acetic acid) có những tính chất sau: là chất lỏng, không màu, vị chua,
    hoà tan được một số chất khác, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ; khi cho giấm vào
    bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí.
    Các tính chất vật lý của giấm ăn là
    A. vị chua, hoà tan được một số chất khác, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ
    B. không màu, vị chua, tác dụng bột vỏ trứng thì có hiện tượng sủi bọt khí.
    C. chất lỏng, không màu, làm giấy quỳ màu tím chuyển sang màu đỏ
    D. chất lỏng, không màu, vị chua, hòa tan được một số chất khác.
    Câu 61. Tính chất vật lý của chất gồm
    A. màu sắc, mùi vị, khối lượng riêng, tính tan trong nước hoặc chất lỏng khác
    B. tính nóng chảy, sôi của một chất, khả năng cháy
    230

    C. tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khả năng bị phân hủy
    D. khả năng tác dụng với chất khác, mùi vị, hình dạng, kích thước.
    Câu 62. Quá trình nào thể hiện tính chất hoá học là
    A. Hoà tan đường vào nước.
    B. Cô cạn nước đường thành đường.
    C. Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.
    D. Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.
    Câu 63. Cho các hiện tượng sau:
    1. Thạch nhũ hình thành trong hang động núi đá vôi.
    2. Kim loại nhôm màu trắng bạc, dễ dát mỏng.
    3. Kim loại đồng màu đỏ, dễ kéo sợi.
    4. Muối ăn khô hơn khi đun nóng.
    5. Nến cháy thành khí carbon dioxide và hơi nước.
    Số hiện tượng hóa học là
    A. 5
    B. 4
    C. 3
    D. 2.
    Câu 64. Cho phát biểu sau: “Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng
    quan trọng cho con người. Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước,
    đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ
    thành carbon và nước. Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt”.
    Phát biểu thể hiện tính chất vật lý của saccharose là
    A. Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con
    người.
    B. Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng,
    nóng chảy ở 185°C.
    C. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước.
    D. Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt.

    Câu 65. Cho bảng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của một số chất sau:
    STT

    Chất

    Nhiệt độ nóng chảy

    Nhiệt độ sôi

    1.

    Iron

    1538oC

    2862oC

    2.

    Mecury

    -38,83oC

    356,7oC

    3.

    Sulfur

    115,2oC

    444,6oC

    231

    4.

    Oxygen

    -218,8oC

    -183oC

    Ở nhiệt độ thường (25oC), chất tồn tại ở thể lỏng là
    A. iron
    B. mercury
    C. sulfur
    D. oxygen
    Câu 66. Thăng hoa là hiện tượng một chất chuyển từ trạng
    thái rắn sang trạng thái khí, không đi qua trạng thái lỏng.
    Trong hình vẽ là các tinh thể iodine bị thăng hoa khi đun
    nóng. Chất cũng có khả năng thăng hoa được sử dụng
    trong đời sống để đuổi gián, chuột là
    A. cồn
    B. muối ăn
    C. vôi
    D. băng phiến
    Câu 67. Cho các tính chất sau: tính tan trong nước, tính chất cháy, bị phân hủy, tác dụng với
    chất khác. Tính chất vật lí là
    A. tính tan trong nước
    B. tính chất cháy
    C. bị phân hủy
    D. tác dụng với chất khác
    Câu 68. Tính chất hóa học của chất là
    A. khả năng hòa tan trong nước
    B. sự biến đổi một chất tạo ra chất mới
    C. sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí
    D. sự nóng chảy từ thể rắn sang thể lỏng
    Câu 69. Phát biểu mô tả tính chất hóa học của chất là
    A. Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nhẹ nên dùng trong kĩ thuật hàng không.
    B. Cồn có thành phần chính là ethanol rất dễ cháy.
    C. Nước bay hơi ở 100oC và có khả năng hòa tan được nhiều chất.
    D. Đồng là kim loại có màu đỏ, dẫn điện tốt nên dùng làm dây dẫn điện.
    Câu 70. Cho các phát biểu sau
    a) Dầu tan không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
    b) Viên phấn có thành phần chính là calcium carbonate ở thể rắn, có màu trắng.
    c) Không khí ở thể khí, gồm thành phần chủ yếu là nitrogen và oxygen.
    d) Nước luộc bắp cải tím bị chuyển sang màu đỏ khi vắt chanh vào.
    Số phát biểu mô tả tính chất vật lý là
    232

    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 71. Phát biểu mô tả tính chất hóa học của chất là
    A. Vàng là kim loại có tính dẻo, dễ kéo dài, dát mỏng
    B. Sodium carbonate tác dụng với axit trong dịch vị dạ dày chữa chứng ợ chua.
    C. Cồn 70o có tính sát khuẩn
    D. Khí carbonic được nén vào chai nước ngọt để tạo ga.
    Câu 72. Phát biểu đúng là
    A. Các chất có thề tồn tại ở ba thể cơ bản khác nhau, đó là rắn, lỏng, khí.
    B. Mỗi chất chỉ có một tính chất khi tồn tại ở các thể khác nhau.
    C. Mỗi vật thể chỉ do một chất tạo nên. Vật thể có sẵn trong tự nhiên được gọi là vật thể tự
    nhiên. Vật thể do con người tạo ra được gọi là vật thể nhân tạo.
    D. Vật hữu sinh là vật không có các dấu hiệu của sự sống.
    Câu 73. Khi ta đốt một tờ giấy (cellulose), tờ giấy cháy sinh ra khí carbon dioxide và hơi
    nước. Thí nghiệm này thể hiện
    A. tính chất vật lý của cellulose
    B. tính chất bay hơi của cellulose
    C. sự chuyển thể từ rắn sang khí của cellulose
    D. tính chất hóa học của cellulose
    Câu 74. Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là
    A. Hòa tan muối vào nước
    B. Rang muối tới khô
    C. Điện phân dung dịch để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp
    D. Làm gia vị cho thức ăn
    Câu 75. Tính chất hoá học của khí carbon dioxide là
    A. Chất khí, không màu.
    B. Không mùi, không vị.
    C. Tan rất ít trong nước.
    D. Làm đục dung dịch nước vôi trong (dung dịch calcium hydroxide).
    Câu 76. Quá trình thể hiện tính chất hóa học của chất là
    A. muối ăn tan khi hòa vào nước
    B. hạt đường (đường kính) chuyển thành thể lỏng khi đun nóng
    C. con tàu bằng thép bị gỉ khi để ngoài không khí thời gian dài
    D. mở chai rượu, một lúc sau ta ngửi thấy mùi rượu trong không khí.
    Câu 77. Những vệt dầu loang trên mặt biển gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường
    biển. Đây được xem là một trong những thảm họa hệ sinh thái tồi tệ nhất cho các sinh vật biể
    233

    Hình 2. Tràn dầu tại Mauritus.

    Hình 1. Tình nguyện viên xử lí dầu loang
    mặtnhỏ
    nước
    Nguyên nhân vì dầu không tan vào nước do dầu có tỉtrên
    trọng
    hơn nước khiến và nổi lên

    trên bề mặt nước. Thêm một nguyên nhân là do sức căng bề mặt của các loại chất lỏng khác
    nhau cụ thể của dầu nhỏ hơn của nước nên khi dầu rơi vào nước, nước co lại hết mức đã khiến
    dầu kéo dãn thành một màng mỏng nổi lên trên.
    Trong đoạn kiến thức trên, các tính chất vật lí của dầu được đề cập đến là
    A. tỉ trọng, nổi lên trên bề mặt nước
    B. tỉ trọng, sức căng bề mặt
    C. không tan trong nước, sức căng bề mặt
    D. không tan trong nước, nổi lên trên bề mặt nước
    Câu 78. Cho phát biểu sau: “Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường trùm
    vải hoặc phủ cát lên ngọn lửa, mà không dùng nước. Nguyên nhân là vì xăng dầu nhẹ hơn
    nước, nên khi xăng dầu cháy nếu ta dập bằng nước thì nó sẽ lan tỏa nổi trên mặt nước khiến
    đám cháy còn lan rộng lớn và khó dập tắt hơn. Do đó khi ngọn lửa do xăng dầu cháy người ta
    hay thường dùng vải dày trùm hoặc phủ cát lên ngọn lửa để cách li ngọn lửa với oxygen”.
    Phát biểu trên đề cập đến tính chất của chất lỏng xăng dầu và nước là
    A. tính chất dễ cháy.
    B. Không có hình dạng xác định.
    C. Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.
    D. tính dễ chảy.
    Câu 79. Quá trình thể hiện tính chất hóa học của chất là
    A. Dầu mỏ là một dạng nhiên liệu hóa thạch, dầu được hình thành khi số lượng lớn sinh
    vật chết, thường là động vật phù du và tảo được chôn dưới đá trầm tích và chịu nhiệt độ lẫn áp
    suất cao.
    B. Không khí là hỗn hợp chứa nhiều chất như oxygen, nitrogen, carbonic,…
    C. Iodine có thể hòa tan trong ethyl alcohol tạo dung dịch có tính sát khuẩn
    D. Dây điện cao thế thường sử dụng aluminium vì aluminium dẫn điện tốt và nhẹ, làm
    giảm áp lực lên cột điện.
    Câu 80. Cho phát biểu sau: “Trong phòng thí nghiệm, khi tắt đèn cồn cần lưu ý dùng nắp đậy
    để tắt, tuyệt đối không dùng miệng để thổi tắt đèn. Do cồn là nhiên liệu lỏng, cháy mạnh mẽ
    trong môi trường không khí với ngọn lửa màu vàng. Cồn bốc hơi rất mạnh nên lượng cồn
    được rút lên bấc nhanh làm ngọn lửa cháy mãnh liệt và tỏa ra nhiệt lượng cao. Khi ta dùng hơi
    để thổi, nếu thổi quá mạnh thì bọt nước có thể bắn vào bấc gây ra hiện tượng nổ lách tách,
    thậm chí cồn còn có thể bị văng vào mắt, rất nguy hiểm. Đồng thời, việc thổi hơi cũng vô tình
    cung cấp cho đèn cồn một lượng oxygen trong không khí khiến ngọn lửa bốc cháy dữ dội
    hơn”.
    Các tính chất vật lý của cồn có trong phát biểu là:
    A. lỏng, cháy, bốc hơi, nổ lách tách
    B. cháy trong không khí, bốc hơi
    C. nổ lách tách, bốc cháy
    D. lỏng, bốc hơi.
    234

    Câu 81. Hiện tượng tự nhiên do hơi nước ngưng tụ là
    A. Tạo thành mây.
    B. Gió thổi.
    C. Mưa rơi.
    D. Lốc xoáy.
    Câu 82. Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là
    A. Băng tan
    B. Sương mù
    C. Tạo thành mây
    D. Mưa tuyết
    Câu 83. Sự chuyển thể không xảy ra tại nhiệt độ xác định là
    A. Nóng chảy.
    B. Hoá hơi.
    C. Sôi.
    D. Bay hơi.
    Câu 84. Sự chuyển thể xảy ra tại nhiệt độ xác định là
    A. Ngưng tụ.
    B. Hoá hơi.
    C. Sôi.
    D. Bay hơi.
    Câu 85. Sự sôi là
    A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.
    B. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
    C. Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
    D. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
    Câu 86. Sự nóng chảy là
    A. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
    B. Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
    C. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
    D. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
    Câu 87. Sự chuyển thể của nước từ khí sang lỏng gọi là
    A. Sự bay hơi
    B. Sự nóng chảy
    C. Sự ngưng tụ
    D. Sự đông đặc
    Câu 88. Sự bay hơi là
    A. Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
    B. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.
    235

    C. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.
    D. Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.
    Câu 89. Sự chuyển thể của nước từ lỏng sang rắn gọi là
    A. Sự bay hơi
    B. Sự nóng chảy
    C. Sự ngưng tụ
    D. Sự đông đặc
    Câu 90. Hiện tượng thể hiện sự nóng chảy là
    A. Hơ nóng chai nhựa trên ngọn lửa
    B. Hơi nước tạo thành đám mây
    C. Nung đồ gốm trong lò điện
    D. Quần áo được tẩy trắng khi ngâm trong nước tẩy
    Câu 91. Sự chuyển thể của giọt nước trong hình là
    A. Sự bay hơi
    B. Sự nóng chảy
    C. Sự đông đặc
    D. Sự ngưng tụ
    Câu 92. Nguyên nhân gây ra sự chuyển thể của chất là
    A. Do các chất có 3 thể là rắn, lỏng, khí.
    B. Do các chất chỉ có thể chuyển thể theo thứ tự rắn → lỏng → khí và ngược lại.
    C. Do chất được cấu tạo từ các hạt vô cùng nhỏ bé.
    D. Do sự thay đổi trạng thái sắp xếp của các hạt trong chất ở các điều kiện khác nhau.
    Câu 93. Khi để cốc nước đá lạnh bên ngoài không khí ta thấy có
    giọt nước bám bên ngoài cốc. Hiện tượng này là do
    A. nước trong cốc bay hơi ra và ngưng tụ do gặp lạnh.
    B. đá lạnh trong cốc làm môi trường bên ngoài cốc lạnh hơn làm
    hơi nước trong không khí ngưng tụ thành nước lỏng.
    C. nước trong cốc thẩm thấu qua thành cốc, gặp lạnh nên ngưng tụ thành nước lỏng.
    D. đá lạnh làm môi trường bên ngoài cốc lạnh hơn làm nước trong cốc thấm ra ngoài
    thành.
    Câu 94. Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: Đun nóng nến (sáp)
    rồi đổ vào cốc và để nguội.
    Các quá trình chuyển thể của chất diễn ra theo thứ tự là:
    A. rắn – lỏng – rắn
    B. rắn – lỏng – khí
    C. rắn – khí – rắn
    D. lỏng – khí – rắn
    Câu 95. Cho các hình ảnh sau:
    236

    Hình 1

    Hình 2

    Hình 3

    Hình 4

    Hình ảnh thể hiện sự sôi là:
    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C. Hình 3
    D. Hình 4
    Câu 96. Cho hiện tượng sau: “Tơ nhện được hình thành từ một loại protein dạng lỏng trong
    cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả ra protein đó ra khỏi cơ thể, protein đó sẽ chuyển thành tơ
    nhện”.
    Hiện tượng trên thể hiện sự chuyển thể của protein là
    A. Sự bay hơi
    B. Sự nóng chảy
    C. Sự đông đặc
    D. Sự ngưng tụ
    Câu 97. Cho hiện tượng sau: “Người ta nấu nhôm phế liệu cho nó chuyển thành thể lỏng rồi
    đổ vào khuôn, chờ nguội sẽ thu được các sản phẩm như nồi, chậu, thau,…”
    Hiện tượng trên thể hiện sự chuyển thể của aluminium lần lượt là
    A. Sự bay hơi, sự đông đặc
    B. Sự nóng chảy, sự đông đặc
    C. Sự đông đặc, sự sôi
    D. Sự ngưng tụ, sự nóng chảy
    Câu 98. Hình dưới được chụp tại một con đường ở Ấn Độ vào mùa hè với nhiệt độ ngoài trời
    có lúc lên trên 50°C

    .
    Hình ảnh trên thể hiện hiện tượng chuyển thể của nhựa đường là
    A. Sự bay hơi
    B. Sự nóng chảy
    C. Sự đông đặc
    D. Sự sôi
    237

    Câu 99. Người ta tạo ra nước cất bằng cách đun cho nước bốc hơi, sau đó dẫn hơi nước qua
    ống làm lạnh sẽ thu được nước cất. Các quá trình chuyển thể đã được sử dụng trong thí
    nghiệm trên là
    A. Sự bay hơi, sự đông đặc
    B. Sự sôi, sự ngưng tụ
    C. Sự đông đặc, sự sôi
    D. Sự bay hơi, sự ngưng tụ
    Câu 100. Ở Nga (các nước xứ lạnh), về mùa đông
    thường xuất hiện tuyết rơi. Tuyết đọng trên đường gây
    nguy hiểm cho các phương tiện giao thông. Vì điều
    này, người ta dùng các xe ôtô chuyên dụng rắc muối lên
    đường. Việc rắc muối có tác dụng
    A. làm nhiệt độ đông đặc giảm xuống nên nước muối không thể đông đặc, do đó băng
    tuyết sẽ tan ra.
    B. làm tăng nhiệt độ đông đặc khiến băng tuyết trở nên cứng hơn và không gây cản trở các
    phương tiện di chuyển.
    C. làm tăng nhiệt độ nóng chảy của băng tuyết khiến chúng trở nên xốp hơn để vệ sinh và
    quét tuyết ra khỏi đường
    D. làm tăng tốc độ quá trình chuyển thể của nước từ lỏng thành hơi nhanh hơn, do đó băng
    tuyết sẽ tan ra.

    ------------HẾT-----------

    PHẦN ĐÁP ÁN
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    B

    B

    C

    D

    A

    A

    B

    C

    A

    B

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    D

    A

    C

    A

    B

    B

    A

    D

    A

    B

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    29

    30

    C

    A

    D

    C

    C

    A

    C

    B

    D

    D

    31

    32

    33

    34

    35

    36

    37

    38

    39

    40

    B

    A

    B

    C

    A

    D

    C

    C

    C

    C

    41

    42

    43

    44

    45

    46

    47

    48

    49

    50

    D

    A

    C

    B

    D

    D

    C

    A

    C

    B

    51

    52

    53

    54

    55

    56

    57

    58

    59

    60

    D

    A

    B

    D

    B

    A

    D

    B

    B

    D

    61

    62

    63

    64

    65

    66

    67

    68

    69

    70

    238

    A

    C

    D

    B

    B

    D

    A

    B

    B

    C

    71

    72

    73

    74

    75

    76

    77

    78

    79

    80

    B

    A

    D

    C

    D

    C

    D

    D

    A

    D

    81

    82

    83

    84

    85

    86

    87

    88

    89

    90

    C

    D

    D

    C

    A

    C

    C

    C

    D

    A

    91

    92

    93

    94

    95

    96

    97

    98

    99

    100

    C

    D

    B

    A

    D

    C

    B

    B

    D

    A

    ĐÁP ÁN CHI TIẾT
    Câu 17:
    4 chất là thủy tinh, nitrogen, nước, calcium carbonate
    2 vật thể là cây xanh và cây cầu.
    Câu 19:
    3 chất là nhôm, cellulose, chất dẻo
    3 vật thể là đại dương, cây cao su, ô tô.
    Câu 27:
    8 chất là tinh bột, carbonhydrate, protein, lipid, calcium, phosphorus, sắt, vitamin B.
    Câu 30:
    Các chất là iron, sứ
    Câu 31:
    Các chất là mercury, zinc, lead.
    Câu 44:
    2. Cát là chất rắn, có hình dạng nhất định và khó bị nén.
    Câu 50:
    239

    Phát biểu đúng là 1 và 4
    1. Vật thể được tạo nên từ chất.
    4. Mỗi chất có những tính chất nhất đị...
     
    Gửi ý kiến

    Sách là một linh hồn, còn người đọc là những người sáng tạo nên cuộc sống. (Carl Sagan)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS BÌNH THANH - ĐỊNH HÓA - THÁI NGUYÊN !